Liên hệ
Ổ cắm AC01 lõi đồng 3 chân – Phích cắm kiểu chữ “品”, công tắc, cầu chì, đầu nối nam/nữ, dây AC-04 - AC03, chất liệu sắt
Liên hệ
Ổ cắm AC01 lõi đồng 3 chân – Phích cắm kiểu chữ “品”, công tắc, cầu chì, đầu nối nam/nữ, dây AC-04 - AC01, chân sắt, kèm công tắc đèn đỏ
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - Các trường hợp khác, vui lòng liên hệ CSKH - NPN/PNP chuyển sang NPN (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 5V - PNP/NPN chuyển sang PNP (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 3V3 - PNP/NPN chuyển sang PNP (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - Các trường hợp khác, vui lòng liên hệ CSKH - PNP/NPN chuyển sang PNP (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 24V - PNP/NPN chuyển sang PNP (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 12V - NPN/PNP chuyển sang NPN (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 3V3 - NPN/PNP chuyển sang NPN (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 24V - NPN/PNP chuyển sang NPN (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 12V - PNP/NPN chuyển sang PNP (ngõ ra)
Liên hệ
Bảng khuếch đại PLC 1–12 kênh – Input chung, output NPN/PNP, quang cách ly, transistor, 5/12/24 V - 5V - NPN/PNP chuyển sang NPN (ngõ ra)
Liên hệ
CB khởi động động cơ AC Chint NS2-25/25X/32/80B – Bảo vệ quá tải, ngắn mạch - NS2-25X 0.4-0.63A
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 10P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 11P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 10P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 24P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 16P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 18P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 7P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 15P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 13P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 12P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 15P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 14P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 12P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 14P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 5P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 8P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 6P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 2P, trọn bộ (2 bộ) - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 16P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 20P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 3P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 11P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 13P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 18P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 4P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 9P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 2P, trọn bộ (2 bộ) - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 22P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.81mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 24P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 22P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 20P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 3P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 9P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 4P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 8P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 5P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 7P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Bộ terminal cắm rút 15EDGKP 3.81 mm – Nam/Nữ, không cần hàn, kèm 2EDGRK3.5 - Bộ nối 6P, trọn bộ - Khoảng cách lỗ 3.5mm
Liên hệ
Công tắc từ ALIF Đài Loan AL-17R/17N/17P/17DF – Hàng chính hãng, có sẵn - AL-17DF, dây dài 1 mét
Liên hệ
Công tắc từ ALIF Đài Loan AL-17R/17N/17P/17DF – Hàng chính hãng, có sẵn - AL-17R-05, dây dài 5 mét
Liên hệ
Công tắc từ ALIF Đài Loan AL-17R/17N/17P/17DF – Hàng chính hãng, có sẵn - AL-17R, dây dài 1 mét
Liên hệ
Bộ động cơ bước 86 vòng kín – Có encoder, moment 4.5–12 N·m, kèm driver - HBS86H + 6.5N, động cơ vòng kín.
Liên hệ
Bộ động cơ bước 86 vòng kín – Có encoder, moment 4.5–12 N·m, kèm driver - HBS86H + 12N, động cơ vòng kín.
Liên hệ
Bộ động cơ bước 86 vòng kín – Có encoder, moment 4.5–12 N·m, kèm driver - HBS86H + 4.5N, động cơ vòng kín.
Liên hệ
Bộ động cơ bước 86 vòng kín – Có encoder, moment 4.5–12 N·m, kèm driver - HBS86H + 8.5N, động cơ vòng kín.
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 8 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - NPN (ngõ ra mức thấp) - 12-24V (2)
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 8 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - NPN (ngõ ra mức thấp) - 3.3-5V (2)
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 8 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - PNP (ngõ ra mức cao) - 1.8V (2)
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 8 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - NPN (ngõ ra mức thấp) - 1.8V (2)
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 8 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - PNP (ngõ ra mức cao) - 3.3-5V (2)
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 8 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - PNP (ngõ ra mức cao) - 12-24V (2)
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 4 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - PNP (ngõ ra mức cao) - 12-24V
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 4 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - NPN (ngõ ra mức thấp) - 3.3-5.0V
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 4 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - PNP (ngõ ra mức cao) - 1.8V
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 4 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - NPN (ngõ ra mức thấp) - 1.8V
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 4 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - PNP (ngõ ra mức cao) - 3.3-5.0V
Liên hệ
Bo khuếch đại DC 4 kênh cho PLC/MCU – Xuất PNP/NPN, cách ly quang, dùng IC dán - NPN (ngõ ra mức thấp) - 12-24V
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Z1–10 (có in chữ/số) - BF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 11–20 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Trước khi đặt hàng, liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 1–10 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Hotline:
Email:
