In Nhiệt/Nhãn/Ống đánh số dây | Thiết Bị Máy In
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Z1–10 (có in chữ/số) - BF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 11–20 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Trước khi đặt hàng, liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 1–10 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 41–50 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 31–40 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 41–50 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 11–20 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 1–10 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 61–70 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 11–20 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 11–20 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 11–20 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 61–70 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Trước khi đặt hàng, liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 61–70 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 41–50 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 41–50 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 91–100 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 61–70 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Trước khi đặt hàng, liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 1–10 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 51–60 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Trước khi đặt hàng, liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 21–30 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho ST1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 1–10 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 41–50 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT1.5)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 61–70 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 81–90 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT6/ST6)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - 71–80 (có in chữ/số) - ZBF3.5 (dùng cho PT4/ST4)
Liên hệ
Thanh nhãn ZBFM5 – Trống, 6 số in, dùng cho PTTB1.5/PT4/ST2.5-3L, gắn bên cạnh - Trước khi đặt hàng, liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho - ZBF3.5 (dùng cho PT2.5/ST2.5)
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 2.5 đừng kính ống (3.5-3.7) 66M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 3.0 đừng kính ống (3.8-3.9) 53M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 10.0 đừng kính ống (6.6-6.8) 24M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 12.0 đừng kính ống (7.2-7.5) 21M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 0.5 đừng kính ống (1.9-2.1) 112M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 8.0 đừng kính ống (6.1-6.3) 29M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 7.0 đừng kính ống (5.8-6.0) 31M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 1.5 đừng kính ống (3.0-3.2) 71M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 0.75 đừng kính ống (2.2-2.4) 100M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 2.0 đừng kính ống (3.3-3.4) 70M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 1.0 đừng kính ống (2.5-2.7) 92M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 4.0 đừng kính ống (4.1-4.3) 52M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 6.0 đừng kính ống (4.8-5.0) 43M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
[CN1.5W] Ống Đánh Số PVC Ailisheng Cáp 5.0 đừng kính ống (4.4-4.6) 49M | Tùy chọn 0.5-12mm² | Đường Kính 1.9-7.5mm | Dài 21-112m | Dùng Cho Dây Điện
Liên hệ
Cuộn Băng Mực In LMARK LM-33B - Dùng Cho Máy In LK320 LK330 - Kích Thước 12mm x 80m - Màu Đen - Chất Liệu Cao Cấp
Liên hệ
Máy in mã vạch 2 chức năng in cả hóa đơn,máy 2 trong 1 in tem mã vạch và in bill Xprinter XP-370B
9% Liên hệ
Máy In Nhãn DP-EH204L DAPPER - In Nhãn Tự Dính Nhiệt, Độ Phân Giải 203 DPI, Tốc Độ In Lên Đến 127mm/s, Hỗ Trợ Kết Nối USB/Serial
Liên hệ
Hotline:
Email:
