Động Cơ Giảm Tốc Điều Tốc 220V - Bộ chỉnh 25W - Đông Cơ 1/40 | 6W-250W, Tỷ Lệ Giảm Tốc 1:3 đến 1:500, Có Phanh, Tai Gắn, Giá Đỡ

Động Cơ Giảm Tốc Điều Tốc 220V - Bộ chỉnh 25W - Đông Cơ 1/40 | 6W-250W, Tỷ Lệ Giảm Tốc 1:3 đến 1:500, Có Phanh, Tai Gắn, Giá Đỡ - 36889 Yêu thích

1500 Lượt đã xem
500 Lượt mua thành công

Giá: Liên hệ

Bạn vui lòng chọn thuộc tínhX
Số lượng

Trạng thái : Còn hàng

Thương hiệu : PEDE

Hỗ trợ trực tuyến

088 684 4043 Hỗ trợ 2


Thông tin chi tiết Đánh giá Bình luận

Động Cơ Giảm Tốc Điều Tốc Prfid 220V - 6W-250W, Tỷ Lệ Giảm Tốc 1:3 đến 1:500, Có Phanh, Tai Gắn, Giá Đỡ

Động Cơ Giảm Tốc Prfid 220V – Giải pháp điều tốc mạnh mẽ, linh hoạt cho tự động hóa công nghiệp!

Động Cơ Giảm Tốc Điều Tốc Prfid 220V từ thương hiệu Prfid (sản xuất tại Trung Quốc) là dòng động cơ AC chất lượng cao, tích hợp hộp số giảm tốc với tỷ lệ từ 1:3 đến 1:500, cung cấp tốc độ đầu ra từ 0-1350 RPM xuống 0-2.5 RPM. Với công suất đa dạng (6W, 15W, 25W, 40W, 60W, 90W, 120W, 180W, 200W, 250W) và mô-men xoắn từ 2.1Nm đến 24.5Nm, động cơ này hỗ trợ điều tốc vô cấp, chạy thuận/nghịch, và tùy chọn phanh điện từ, tai gắn, giá đỡ ngang. Lý tưởng cho băng tải, máy đóng gói, máy dệt, và hệ thống tự động hóa.

Thông Số Kỹ Thuật

  • Thương hiệu: Prfid

  • Model: Động Cơ Giảm Tốc Điều Tốc

  • Loại sản phẩm: Động cơ AC giảm tốc (Geared Speed Control Motor)

  • Nguồn điện: 220V AC (1 pha), tùy chọn 380V (3 pha, định tốc, không điều tốc)

  • Công suất: 6W, 15W, 25W, 40W, 60W, 90W, 120W, 180W, 200W, 250W

  • Tỷ lệ giảm tốc: 1:3, 1:5, 1:6, 1:7.5, 1:10, 1:12.5, 1:15, 1:20, 1:25, 1:30, 1:40, 1:50, 1:60, 1:75, 1:100, 1:150, 1:180, 1:300, 1:500

  • Tốc độ đầu ra (tùy tỷ lệ giảm tốc):

    • 1:3: 0-450 RPM

    • 1:5: 0-270 RPM

    • 1:6: 0-225 RPM

    • 1:7.5: 0-166 RPM

    • 1:10: 0-135 RPM

    • 1:12.5: 0-108 RPM

    • 1:15: 0-90 RPM

    • 1:20: 0-67 RPM

    • 1:25: 0-54 RPM

    • 1:30: 0-45 RPM

    • 1:40: 0-33 RPM

    • 1:50: 0-27 RPM

    • 1:60: 0-22 RPM

    • 1:75: 0-18 RPM

    • 1:100: 0-13.5 RPM

    • 1:150: 0-9 RPM

    • 1:180: 0-6.9 RPM

    • 1:300: 0-4.5 RPM

    • 1:500: 0-2.5 RPM

  • Mô-men xoắn: 2.1Nm đến 24.5Nm (tùy công suất và tỷ lệ giảm tốc)

  • Tính năng:

    • Điều tốc vô cấp (với bộ điều tốc)

    • Chạy thuận/nghịch (CW/CCW)

    • Tùy chọn phanh điện từ (brake)

    • Tùy chọn tai gắn (lug) và giá đỡ ngang (horizontal bracket)

  • Chất liệu:

    • Vỏ: Hợp kim nhôm ADC12, chống ăn mòn, tản nhiệt tốt

    • Bánh răng: Thép hợp kim 40Cr, xử lý nhiệt, độ bền cao

    • Cuộn dây: Đồng nguyên chất, cấp cách điện B

  • Độ ồn: ≤50dB

  • Cấp bảo vệ: IP44 (tùy chỉnh IP55)

  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +50°C

  • Độ ẩm hoạt động: ≤85% RH (không ngưng tụ)

  • Lắp đặt: Ngang (horizontal) hoặc tùy chỉnh

  • Chứng nhận: 3C (Số: 2020000401000484), CE

  • Xuất xứ: Trung Quốc

  • Ứng dụng: Băng tải, máy đóng gói, máy dệt, máy thực phẩm, robot công nghiệp

  • Bảo hành: 12 tháng (tùy nhà cung cấp)

Phân Loại Sản Phẩm

  • Động cơ trục quang (không hộp số): 0-1350 RPM

  • Động cơ với hộp số giảm tốc (220V, điều tốc):

    • Tỷ lệ 1:3 (0-450 RPM)

    • Tỷ lệ 1:5 (0-270 RPM)

    • Tỷ lệ 1:6 (0-225 RPM)

    • Tỷ lệ 1:7.5 (0-166 RPM)

    • Tỷ lệ 1:10 (0-135 RPM)

    • Tỷ lệ 1:12.5 (0-108 RPM)

    • Tỷ lệ 1:15 (0-90 RPM)

    • Tỷ lệ 1:20 (0-67 RPM)

    • Tỷ lệ 1:25 (0-54 RPM)

    • Tỷ lệ 1:30 (0-45 RPM)

    • Tỷ lệ 1:40 (0-33 RPM)

    • Tỷ lệ 1:50 (0-27 RPM)

    • Tỷ lệ 1:60 (0-22 RPM)

    • Tỷ lệ 1:75 (0-18 RPM)

    • Tỷ lệ 1:100 (0-13.5 RPM)

    • Tỷ lệ 1:150 (0-9 RPM)

    • Tỷ lệ 1:180 (0-6.9 RPM)

    • Tỷ lệ 1:300 (0-4.5 RPM)

    • Tỷ lệ 1:500 (0-2.5 RPM)

  • Tùy chỉnh:

    • Có phanh điện từ (liên hệ, ghi chú tốc độ)

    • Có tai gắn (liên hệ, ghi chú tốc độ)

    • Giá đỡ ngang (liên hệ, ghi chú tốc độ)

  • Động cơ 380V: Định tốc, không điều tốc (liên hệ)

  • Bộ điều tốc:

    • Có điều tốc (bao gồm bộ điều tốc)

    • Không điều tốc (không bao gồm tụ điện)

Ứng Dụng Thực Tế

  • Băng tải công nghiệp: Sử dụng Prfid 60W/90W, tỷ lệ 1:10 (135 RPM) hoặc 1:50 (27 RPM) để điều khiển tốc độ băng tải trong nhà máy thực phẩm, dệt may.[](https://www.leo71.com) - Máy đóng gói: 120W/180W, tỷ lệ 1:20 (67 RPM) hoặc 1:100 (13.5 RPM) đảm bảo mô-men xoắn cao, vận hành ổn định cho máy đóng gói tự động.[](https://www.jd.com) - Máy dệt và in: 250W, tỷ lệ 1:180 (6.9 RPM) hoặc 1:300 (4.5 RPM) cung cấp tốc độ thấp, lực kéo mạnh cho máy dệt, máy in công nghiệp.[](https://www.bsdj168.com) - Robot và tự động hóa: 40W/60W, tỷ lệ 1:500 (2.5 RPM) với phanh điện từ, phù hợp cho chuyển động chính xác trong robot công nghiệp, máy CNC.[](https://www.hm-smart.com) - Hệ thống HVAC: 25W/40W, tỷ lệ 1:75 (18 RPM) dùng trong quạt công nghiệp, hệ thống thông gió với khả năng điều tốc linh hoạt.[](https://blog.csdn.net)

Ưu Điểm Nổi Bật

Điều tốc linh hoạt: Tốc độ từ 0-1350 RPM xuống 0-2.5 RPM nhờ bộ điều tốc vô cấp và tỷ lệ giảm tốc đa dạng (1:3 đến 1:500).[](https://www.leo71.com) Mô-men xoắn cao: Từ 2.1Nm đến 24.5Nm, đáp ứng tải nặng ở tốc độ thấp (1:100, 1:500).[](https://www.bsdj168.com) Độ bền vượt trội: Bánh răng thép 40Cr, vỏ nhôm ADC12, cuộn dây đồng, hoạt động ổn định ở -10°C đến +50°C, IP44.[](https://www.hm-smart.com) Tùy chỉnh đa dạng: Hỗ trợ phanh điện từ, tai gắn, giá đỡ, và phiên bản 380V định tốc.[](https://www.jd.com) Dễ lắp đặt: Lắp ngang, tích hợp giá đỡ, tương thích với PLC và hệ thống điều khiển.[](https://blog.csdn.net) Chứng nhận chất lượng: 3C (2020000401000484), CE, đảm bảo an toàn và độ tin cậy.

Hướng Dẫn Sử Dụng

  • Kiểm tra:

    • Chọn công suất (6W-250W) và tỷ lệ giảm tốc (1:3 đến 1:500) phù hợp với tải và tốc độ yêu cầu.

    • Xác minh nguồn 220V AC (hoặc 380V cho phiên bản định tốc).

    • Kiểm tra bộ điều tốc (nếu có) và phanh (nếu tùy chỉnh).

  • Lắp đặt:

    • Gắn động cơ lên giá đỡ ngang hoặc bề mặt cố định bằng vít.

    • Kết nối dây: Động cơ 220V (L/N/đất), bộ điều tốc (theo sơ đồ), phanh (nếu có).

    • Không gõ trực tiếp lên trục khi lắp liên kết (dùng khớp nối hoặc pulley).[](https://www.bsdj168.com)

  • Vận hành:

    • Điều chỉnh tốc độ qua bộ điều tốc (nếu có), tránh giảm dưới 60% tốc độ định mức để ngăn nóng động cơ.[](https://blog.csdn.net)

    • Kiểm tra hướng quay (CW/CCW) trước khi kết nối tải.

    • Đảm bảo môi trường khô ráo, nhiệt độ -10°C đến +50°C, tránh rung mạnh.

  • Bảo dưỡng:

    • Kiểm tra dầu bôi trơn hộp số định kỳ (dùng mỡ nhiệt độ thấp).[](https://www.leo71.com)

    • Vệ sinh vỏ động cơ, tránh bụi bám vào khe tản nhiệt.

    • Lưu trữ trong kho khô, tránh ẩm.

Chính Sách Mua Hàng

Giá bán: Liên hệ để nhận báo giá theo công suất, tỷ lệ giảm tốc, và tùy chọn (phanh, tai, giá đỡ)!
Ưu đãi: Chiết khấu từ 30 sản phẩm, hỗ trợ dự án công nghiệp.
Giao hàng: COD toàn quốc, giao nhanh 24-48h (không dùng SF Express cho tùy chỉnh phanh/tai).
Bảo hành: 12 tháng (tùy nhà cung cấp).

Liên Hệ Đặt Hàng

Hotline/Zalo: 0836 019 882 / 0941 124 900
Địa chỉ: 138 Hương Lộ 11, Bình Chánh, TP. HCM
Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn 24/7 về động cơ giảm tốc Prfid.

#Thegioitech #PrfidMotor #GearedMotor #TuDongHoa

Bình luận sản phẩm

Đánh giá sản phẩm

1. Đánh giá sản phẩm

2. Nội dung đánh giá0 ký tự

Bình luận sản phẩm