Dây Cáp & Đầu nối
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - ZB4(UK1.5N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (1–10) - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (41–50) - ZB8(UK6N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - Tùy ký tự - ZB5(UK3N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - ZB12(UK16)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (31–40) - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (31–40) - ZB12(UK16)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (61–70) - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (11–20) - ZB4(UK1.5N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (31–40) - ZB5(UK3N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (91–100) - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (71–80) - ZB12(UK16)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (81–90) - ZB5(UK3N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - Tùy ký tự - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (51–60) - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (31–40) - ZB10(UK10N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (61–70) - ZB8(UK6N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (41–50) - ZB4(UK1.5N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (21–30) - ZB5(UK3N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (41–50) - ZB12(UK16)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (81–90) - ZB8(UK6N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - Tùy ký tự - ZB10(UK10N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (41–50) - ZB10(UK10N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (41–50) - ZB6(UK2.5B)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (31–40) - ZB4(UK1.5N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - ZB5(UK3N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (71–80) - ZB8(UK6N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (11–20) - ZB5(UK3N)
Liên hệ
Thanh đánh số ZB4/5/6/8/10/12 – Loại nhãn số nhanh cho cầu đấu UK, kiểu Phoenix, model ZBF5, bản trống (chưa in số) - In ký hiệu (1–10) - ZB4(UK1.5N)
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - E/UK-3
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - E/PT – Cố định cầu đấu tự khóa, không cần vặn vít, dùng cho thanh DIN
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - EB3 – Cố định mỏng tự khóa, không cần vít, dùng cho thanh DIN
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - EB3 – Cố định dày tự khóa, không cần vít, dùng cho thanh DIN
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - CLIPFIX 35-5
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - E/UK – Cố định cầu đấu loại thường, dùng cho thanh DIN
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - EW/35
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - HDW-201 – Tấm sắt dày 1.3mm, dùng để cố định hoặc lắp thanh DIN cho thiết bị điện
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - HDW-211 – Tấm sắt dày 1.3mm, dùng cố định thanh DIN hoặc giá đỡ thiết bị điện
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - UBE/D(B2)
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - UBE/D(B1)
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - KLM-A
Liên hệ
Phụ kiện cố định E/UK – Nắp chặn đầu cầu đấu, nhựa chống cháy, dùng cho UK2.5B, thanh DIN C45, kèm giá đỡ nhãn UBE/D và KLM-A - E/UK – Cố định cầu đấu loại chống cháy, vật liệu chống cháy, dùng cho thanh DIN
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-15 (UK35N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - EB10-6 (UK2.5B)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-URTK/S (URTK/S)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-10 (UK10N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-12 (UK16N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - EB10-5 (UK3N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-4 (UK1.5N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-8 (UK6N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-14 (UK25N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-5 – Thanh nối 10 cực cho cầu đấu hai tầng (khoảng cách 7.5mm)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-6 – Thanh nối 10 cực kiểu ống lồng
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-5 (UK3N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - FBI10-6 (UK2.5B/UK5N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - EB10-8 (UK6N)
Liên hệ
Thanh nối FBI10-6 – Dạng gắn DIN, dùng cho cầu đấu UK, đầu nối trung tâm bằng vít, chất liệu đồng nguyên chất, loại ngắn cạnh EB - EB10-10 (UK10N)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS3-5 (3)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - E-UK – Bộ phụ kiện cố định (2)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5 màu xanh
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5 đồng
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5-PV vàng (1c)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS2-5 (3)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5-PV đỏ (1c)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - Tấm chắn D-PTTB2.5
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5-PV xanh (1c)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5 xám
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5 đỏ
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS5-5 (3)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS10-5 (3)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS20-5 (3)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5-PE – Màu vàng xanh, đầu nối tiếp đất
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS50-5
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - FBS4-5 (3)
Liên hệ
Cầu đấu hai tầng PTTB2.5 – Loại cắm thẳng, kết nối liên tầng trên–dưới (PTTB2.5-PV), đấu nối lò xo 4 lỗ, gắn DIN, không cần dụng cụ - PTTB2.5-PV – Cầu nối liên kết trên dưới cho đầu nối hai tầng
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK5-HESI cầuchì
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK6N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK2.5B
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Hợp kim UK6N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK35N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK25N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UKK5
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng USLKG2.5
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Hợp kim UK2.5B
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng USLKG16B
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UKK3
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK35B
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng MBKKB2.5
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng DIKD1.5
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng USLKG5
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK3N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng USLKG3
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Hợp kim UK10N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK5N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UDK4
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK5-TWIN
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng UK10N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Hợp kim UK3N
Liên hệ
Cầu đấu gắn DIN UK2.5B – Loại hai tầng, tương thích các model UK3/5/6/10N, dùng cho điện áp – dòng điện, có loại cầu chì và tiếp địa - Đồng URTK/S Cầu đấu
Liên hệ
Hotline:
Email: